GÓI NET 1 PLUS – Giá 185.000 đồng/tháng

(Áp dụng tại ngoại thành của Hà Nội và Ngoại thành Hồ Chí Minh)

HOTLINE: 0964.783.777

SỰ CỐ GỌI: 1800 8119


Đăng ký gói Internet cáp quang Net1plus Viettel là lựa chọn sáng suốt cho khách hàng Viettel thời điểm hiện tại bởi đây là một trong những gói internet cáp quang có mức cước sử dụng rẻ nhất nhưng tốc độ truy cập lại vô cùng hấp dẫn. Khách hàng đăng ký gói Net 1 plus Viettel được tận hưởng rất nhiều ưu đãi hấp dẫn. Đây là một trong những gói cước nổi bật được rất nhiều người dùng dịch vụ internet cố định của Viettel yêu thích. Nào bạn còn chần chờ gì nữa hãy cùng tìm hiểu nhé!

Đăng ký gói net 1 plus Viettel
Khuyến mãi gói net 1 plus Viettel

Ưu điểm của dịch vụ FTTH do Viettel cung cấp:
– Trang bị thiết bị trong suốt thời gian sử dụng.
– Miễn phí lắp đặt và tặng thêm đến 3 tháng cước khi Khách hàng đóng trước cước.
– Lắp đặt nhanh, hỗ trợ Khách hàng 24/7.
– Tốc độ Download/Upload bằng nhau có thể lên đến hàng trăm Mbps.
– Đăng ký dễ dàng, tiện lợi qua tổng đài hoặc tại hệ thống cửa hàng Viettel trên toàn quốc.

Giới thiệu về gói Net1plus Viettel

Net1plus là tên gói cước internet cáp quang Viettel , với công nghệ mới cáp quang Gpon/Aon giúp truyền tải nhanh hơn 200 lần cáp đồng ADSL , với cước phí là 185,000đ/ tháng khu vực ngoại thành Tp.HCM hoặc Tp. Hà Nội. 

Gói cước Net 1 Plus Tốc độ 30 Mbps
Giá 185.000 đồng/tháng
Đóng 6 tháng Tặng thêm 01 tháng
Đóng 12 tháng Tặng thêm 03 tháng
HOTLINE: 0964 783 777

Khuyến mãi gói Net 1 plus Viettel mang lại

Khuyến mãi lớn lắp đặt internet Viettel tại Ngoại thành Tp HCM hoặc Hà Nội cho hộ gia đình
Ưu đãi lớn dành cho khách hàng lắp đặt internet viettel tại Tp.HCM hay Hà Nội .

  • Giá gói cước 185.000 đồng/tháng (đã bao gồm VAT).

Đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng được miễn phí lắp đặt, trang bị modem wifi Viettel 4 cổng và tặng cước sử dụng hàng tháng cụ thể như sau:
+ Đóng trước 6 tháng tiền cước tặng thêm 1 tháng.
+ Đóng trước 12 tháng tiền cước tặng thêm 3 tháng.
+ Đóng trước 18 tháng tiền cước tặng thêm 5 tháng.

Gói cước Net1Plus Viettel dành cho những đối tượng nào?

Tốc độ gói Net1plus Viettel là 30Mbps, phù hợp cho hộ gia đình sử dụng Internet căn bản đủ cho từ 3 – 5 thiết bị cùng lúc truy cập, bởi vậy mà tùy vào số lượng thiết bị truy cập các bạn có thể xác định xem có nên lắp đặt gói cước này hay không. Gói Net1 Plus Viettel rất được các khách hàng là cá nhân, hộ gia đình ở khu vực nông thôn hoặc ngoại thành thành phố lớn sử dụng, cước phí rẻ, tốc độ đủ nhanh, đáp ứng được yêu cầu giải trí, học tập, làm việc cơ bản.

Các bạn học sinh, sinh viên học tập tại ngoại thành Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh. Trường hợp phòng trọ chỉ có từ 1 – 3 người, mỗi người có từ 1 – 2 thiết bị truy cập mạng internet thì sử dụng Net1 Plus Viettel là tiết kiệm nhất.

CÁC GÓI CƯỚC INTERNET KHÁC ÁP DỤNG TẠI HÀ NỘI VÀ HỒ CHÍ MINH

Áp dụng từ ngày 25/03/2021

I. GÓI CƯỚC TẠI CÁC QUẬN NỘI THÀNH ( Áp dụng Quận 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận).

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ
NET1PLUS 30Mbps Không áp dụng
NET2PLUS 80Mbps 220.000
SUPERNET1 100Mbps
(+ 01 AP home mesh wifi)
265.000
SUPERNET2 120Mbps
(+ 02 AP home mesh wifi)
280.000
SUPERNET4 200Mbps
(+ 02 AP Home mesh wifi)
390.000
SUPERNET5 250Mbps
(+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box)
525.000

II. GÓI CƯỚC TẠI NGOẠI THÀNH ( Áp dụng Nhà Bè, Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Quận 5 – 6-8-9 -12, Thủ Đức, Bình Tân, Gò Vấp)

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ
NET1PLUS 30Mbps 185.000
NET2PLUS 80Mbps 200.000
SUPERNET1 100Mbps
(+ 01 AP home mesh wifi)
245.000
SUPERNET2 120Mbps
(+ 02 AP home mesh wifi)
260.000
SUPERNET4 200Mbps
(+ 02 AP Home mesh wifi)
370.000
SUPERNET5 250Mbps
(+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box)
480.000

GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC TỐC ĐỘ QUỐC TẾ GIÁ CƯỚC
Fast 40 Plus 80 Mbps 512 Kbps 440.000
Fast 50 Plus 100 Mbps 756 Kbps 660.000
Fast 60 120 Mbps 1 Mbps 880.000
Fast 60 Plus 120 Mbps 2 Mbps 1.440.000
Fast 80 160 Mbps 1.5 Mbps 2.200.000
Fast 80 Plus 160 Mbps 3 Mbps 3.300.000
Fast 100 200 Mbps 2 Mbps 4.400.000
Fast 120 250 Mbps 3 Mbps 9.900.000

GÓI CƯỚC COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH  VIETTEL DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH
Áp dụng từ ngày 25/03/2021

I. GÓI CƯỚC TẠI NGOẠI THÀNH ( Áp dụng Nhà Bè, Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Quận 5 – 6-8-9 -12, Thủ Đức, Bình Tân, Gò Vấp).

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ COMBO

Internet + App Tivi Smart

Combo

Internet + Đầu thu Box Tivi

NET1PLUS 30Mbps 207.000 239.000
NET2PLUS 80Mbps 222.000 254.000
SUPERNET1 100Mbps

(+ 01 AP home mesh wifi)

267.000 299.000
SUPERNET2 120Mbps

(+ 02 AP home mesh wifi)

282.000 314.000
SUPERNET4 200Mbps
(+ 02 AP Home mesh wifi)
392.000 404.000
SUPERNET5 250Mbps

(+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box)

Nếu KH có nhu cầu lắp thêm truyền hình sẽ áp dụng theo giá cước DV Truyền hình khi lắp trên FTTH có sẵn.

II. GÓI CƯỚC TẠI CÁC QUẬN NỘI THÀNH (Áp dụng Quận 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận).

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ COMBO

Internet + App Tivi Smart

Combo

Internet + Đầu thu Box Tivi

NET1PLUS 30Mbps Không áp dụng Không áp dụng
NET2PLUS 80Mbps 242.000 274.000
SUPERNET1 100Mbps

(+ 01 AP home mesh wifi)

319.000 287.000
SUPERNET2 120Mbps

(+ 02 AP home mesh wifi)

302.000 334.000
SUPERNET4 200Mbps
(+ 02 AP Home mesh wifi)
412.000 419.000
SUPERNET5 250Mbps

(+ 03 AP Home wifi + 2 Tivi trên Android box)

Nếu KH có nhu cầu lắp thêm truyền hình sẽ áp dụng theo giá cước DV Truyền hình khi lắp trên FTTH có sẵn.

Phương án hòa mạng và tặng cước

a) Gói cước Net1plus
– Tại thị trấn thuộc quận huyện Ngoại thành:

  • Đóng hàng tháng phí hòa mạng: 500.000 đồng.
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.
  • Modem wifi: Trang bị ONT 1 băng tần 2.4 Gb khi đóng hàng tháng. Trang bị ONT 2 băng tần (Dualband) khi tham gia đóng trước 6 tháng tặng 01 tháng, 12 tặng 01 tháng, Các trường hợp đóng cước khác trang bị Modem ONT 1 băng tần.

– Tại các khu vực khác:

  • Đóng hàng tháng phí hòa mạng: 500.000 đồng.
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.
  • Trang bị Modem Wifi ONT 1 băng tần.

b) Gói cước Net2plus

  • Đóng hàng tháng phí hòa mạng: 250.000 đồng.
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.
  • Trang bị Modem Wifi ONT 2 băng tần (Dualband).

c) Đối với các gói cước SuperNet.
– Gói SupperNet1, SupperNet2:

  • Đóng hàng tháng: Phí hòa mạng 600.000 đồng
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 03 tháng cước.

– Gói SupperNet1, SupperNet2:

  • Đóng hàng tháng: Phí hòa mạng 250.000 đồng
  • Đóng 6 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 01 tháng cước.
  • Đóng 12 tháng miễn phí hòa mạng, tặng thêm 02 – 03 tháng cước.
  • Thiết bị đầu cuối: KH hòa mạng gói SuperNet được trang bị ONT 2 băng tần và thiết bị Home wifi theo từng gói cước.

Lưu ý:

  1. Phí hòa mạng đã bao gồm thuế VAT; Gói cước đã bao gồm VAT.
  2. Combo Truyền hình sử dụng đầu thu Android Box: không áp dụng phương án hòa mạng hàng tháng.

Một số kinh nghiệm chọn gói cước:

  1. Gói Net1Plus, Net2Plus phù hợp với hộ gia đình sử dụng gói Internet căn bản.
  2. Gói SUPERNET1 phù hợp với Hộ gia đình có nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao; sử dụng wifi; nhu cầu phủ wifi trong căn hộ 1-2 phòng ngủ.
  3. Gói SUPERNET2 phù hợp với Hộ gia đình có nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao; sử dụng wifi; nhu cầu phủ wifi trong căn hộ 2 phòng ngủ trở lên/nhà tầng/biệt thự.
  4. Gói SUPERNET2 phù hợp với Hộ gia đình khá giả, nhu cầu Internet tốc độ cao, wifi phủ toàn bộ căn hộ/nhà tầng/biệt thự; tích hợp dịch vụ truyền hình.

Lắp mạng VIETTEL NET 1 PLUS. Lắp đặt internet VIETTEL tại NET 1 PLUS. Đăng ký mạng VIETTEL NET 1 PLUS, Chữ ký số Viettel, Thiết bị định vị Viettel, Hóa đơn điện tử Viettel, Chữ ký số Viettel, Internet Leased Line Viettel, Dạy học trực tuyến Viettel, K12online Viettel NET 1 PLUS, Viettel Post NET 1 PLUS, tổng đài Viettel NET 1 PLUS, Đăng ký gói 3G 4G tại, Thiết bị định vị ô tô, giám sát hành trình Viettel NET 1 PLUS, cửa hàng Viettel NET 1 PLUS, khuyến mãi gói cước Viettel NET 1 PLUS. Truyền hình số Viettel NET 1 PLUS, trung kế E1 Viettel, định vị xe máy Viettel, thiết bị wifi di động Viettel, Camera Viettel, đồng hồ định vị trẻ em Viettel. Điện thoại Viettel. Sim khuyến mãi Viettel, Phòng họp không giấy Ecabinet Viettel, Viettel Cloud, moffice van phòng điện tử thông minh, sms brandname tại Viettel, giải pháp hội nghị truyền hình tại Viettel, DMS giải pháp bán hàng chuyên nghiệp tại Viettel, dịch vụ Dcom của Viettel, điện thoại bàn Home phone, dịch vụ SIP trunking của Viettel, tem điện tử của Viettel tại và rất nhiều dịch vụ khác.

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Bình Chánh

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Thủ Đức

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Cần Giờ

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Quận 12

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Bình Tân

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Thủ Đức

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Hóc Môn

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Quận 8

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Nhà Bè

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Quận 9

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Gò Vấp

Lắp mạng Viettel gói Net 1 plus tại Củ Chi

Lắp mạng Viettel hiện là lựa chọn hàng đầu của hàng triệu hộ gia đình và doanh nghiệp tại Việt Nam nhờ hạ tầng cáp quang FTTH hiện đại, tốc độ truyền tải siêu tốc và độ ổn định vượt trội. Với việc tiên phong nâng cấp băng thông tối thiểu lên 300Mbps cùng công nghệ Modem WiFi 6 thế hệ mới, internet Viettel đáp ứng mượt mà mọi nhu cầu từ học tập, làm việc trực tuyến, chơi game cấu hình cao đến vận hành hệ thống máy chủ doanh nghiệp.

Dưới đây là thông tin chi tiết bảng giá lắp mạng Viettel mới nhất được phân chia rõ ràng theo từng khu vực và hình thức thanh toán, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn gói cước tối ưu nhất cho nhu cầu sử dụng.

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL THEO HÌNH THỨC ĐÓNG CƯỚC

🔥 CHÍNH SÁCH HÒA MẠNGMỚI NHẤT:
- Phí hòa mạng/Lắp đặt: 300.000đ (Thu 1 lần duy nhất).
- Trả sau từng tháng: Đóng phí hòa mạng + Cước tháng đầu.
- Đóng trước 6 tháng: Không tặng thêm tháng (Sử dụng 6 tháng).
- Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 01 tháng (Sử dụng 13 tháng).

I. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (32 TỈNH & NGOẠI THÀNH HÀ NỘI, TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 195.000 đ 1.170.000 đ 2.340.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) HOT 240.000 đ 1.440.000 đ 2.880.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 210.000 đ 1.260.000 đ 2.520.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 245.000 đ 1.470.000 đ 2.940.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 299.000 đ 1.794.000 đ 3.588.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 215.000 đ 1.290.000 đ 2.580.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 260.000 đ 1.560.000 đ 3.120.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 230.000 đ 1.380.000 đ 2.760.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 319.000 đ 1.914.000 đ 3.828.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 280.000 đ 1.680.000 đ 3.360.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 250.000 đ 1.500.000 đ 3.000.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 339.000 đ 2.034.000 đ 4.068.000 đ

II. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (NỘI THÀNH HÀ NỘI & TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) Khuyên dùng 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 289.000 đ 1.734.000 đ 3.468.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 359.000 đ 2.154.000 đ 4.308.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 309.000 đ 1.854.000 đ 3.708.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 379.000 đ 2.274.000 đ 4.548.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 305.000 đ 1.830.000 đ 3.660.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 295.000 đ 1.770.000 đ 3.540.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 329.000 đ 1.974.000 đ 3.948.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 399.000 đ 2.394.000 đ 4.788.000 đ

III. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (SME)

Trang bị chuẩn Modem ONT WiFi 6 thế hệ mới nhất. Áp dụng chung cho toàn quốc.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước Thiết bị đi kèm Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
PRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 350.000 đ 2.100.000 đ 4.200.000 đ
PRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO1000 BÁN CHẠY 1000 Mbps ONT WiFi 6 700.000 đ 4.200.000 đ 8.400.000 đ
MESHPRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 400.000 đ 2.400.000 đ 4.800.000 đ
MESHPRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 600.000 đ 3.600.000 đ 7.200.000 đ
MESHPRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 650.000 đ 3.900.000 đ 7.800.000 đ
MESHPRO1000 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 880.000 đ 5.280.000 đ 10.560.000 đ

IV. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP LỚN CÓ IP TĨNH

Giải pháp tối ưu cho Server, kết nối bảo mật nội bộ và hệ thống chuyên nghiệp.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước IP Tĩnh / Khối IP (Block) Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
VIP200 200 Mbps 1 IP Tĩnh 800.000 đ 4.800.000 đ 9.600.000 đ
VIP500 500 Mbps 1 IP Tĩnh 1.900.000 đ 11.400.000 đ 22.800.000 đ
VIP600 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 6.600.000 đ 39.600.000 đ 79.200.000 đ
F200N 300 Mbps 1 IP Tĩnh 1.100.000 đ 6.600.000 đ 13.200.000 đ
F200 PLUS 300 Mbps 1 IP Tĩnh 4.400.000 đ 26.400.000 đ 52.800.000 đ
F300 BASIC 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 7.700.000 đ 46.200.000 đ 92.400.000 đ
F300 PLUS 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 9.900.000 đ 59.400.000 đ 118.800.000 đ
F500 BASIC 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 13.200.000 đ 79.200.000 đ 158.400.000 đ
F500 PLUS DÀNH CHO TẬP ĐOÀN 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 17.600.000 đ 105.600.000 đ 211.200.000 đ
F1000 PLUS 1000 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 25.000.000 đ - 50.000.000 đ Liên hệ báo giá chi tiết

Tư vấn chọn gói cước Internet Viettel phù hợp

Lựa chọn đúng gói cước theo diện tích nhà và số lượng thiết bị giúp tối ưu chi phí hàng tháng và đảm bảo trải nghiệm WiFi mượt mà nhất.

Gói NETVT1 (300Mbps)

Phù hợp cho cá nhân, sinh viên ở trọ, căn hộ chung cư nhỏ (dưới 60m²) hoặc hộ gia đình sử dụng từ 1 – 5 thiết bị kết nối học tập, giải trí cơ bản.

Gói NETVT2 (500Mbps - 1Gbps)

Lựa chọn tối ưu cho gia đình đông người, thường xuyên xem phim 4K, tải dữ liệu dung lượng lớn, livestream bán hàng hoặc chơi game online cần độ trễ cực thấp.

Gói MESHVT1 / VT2 / VT3

Dành cho nhà ống nhiều tầng, biệt thự rộng hoặc căn hộ nhiều phòng ngủ. Tặng kèm từ 1 đến 3 thiết bị Home Wifi giúp phủ sóng xuyên tường khắp mọi ngóc ngách.

Thủ tục đăng ký lắp đặt Internet Viettel

Chuẩn bị đúng thông tin giúp quá trình kiểm tra hạ tầng, lập hợp đồng điện tử, xuất hóa đơn và bàn giao thiết bị diễn ra nhanh chóng nhất.

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình

  • CCCD, hộ chiếu hoặc giấy tờ định danh hợp lệ còn thời hạn (chỉ cần ảnh chụp 2 mặt, không cần sổ hộ khẩu).
  • Địa chỉ lắp đặt chi tiết (số nhà, ngõ/hẻm, tòa chung cư) để kỹ thuật viên kiểm tra hộp cáp quang.
  • Số điện thoại liên hệ chính chủ để nhận mã OTP ký hợp đồng điện tử và thông báo cước.
  • Lựa chọn chu kỳ thanh toán (trả từng tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng) và vị trí dự kiến đặt Modem WiFi 6.

Khách hàng tổ chức, doanh nghiệp

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (GPKD), giấy phép đầu tư hoặc quyết định thành lập đơn vị.
  • CCCD hoặc hộ chiếu của người đại diện pháp luật đứng tên ký hợp đồng.
  • Văn bản ủy quyền hợp pháp nếu người trực tiếp ký hợp đồng không phải người đại diện theo pháp luật.
  • Mã số thuế, địa chỉ xuất hóa đơn VAT, email nhận hóa đơn điện tử và thông tin bộ phận thanh toán.
  • Địa chỉ lắp đặt chi tiết để kỹ thuật Viettel khảo sát tuyến cáp quang và cấu hình IP tĩnh.

Quy trình 5 bước lắp mạng Viettel siêu tốc 24h

Quy trình triển khai chuyên nghiệp, đồng bộ từ khâu tiếp nhận thông tin đến khi nghiệm thu bàn giao thiết bị tại nhà khách hàng.

1

Gửi nhu cầu

Quý khách liên hệ Hotline 0964.783.777 cung cấp địa chỉ lắp đặt, số lượng người dùng, nhu cầu IP tĩnh và dịch vụ truyền hình đi kèm.

2

Khảo sát hạ tầng

Kỹ thuật Viettel kiểm tra cổng cáp quang, tuyến cáp FTTH/XGSPON, vị trí đặt thiết bị và điều kiện triển khai thực tế chỉ sau 15 phút.

3

Chọn phương án

Tư vấn đối chiếu tốc độ gói cước, số lượng cục Mesh, IP tĩnh, phí hòa mạng, giá cước đã gồm VAT và ưu đãi tặng tháng cước.

4

Hoàn thiện hợp đồng

Tiến hành lập hồ sơ hợp đồng điện tử nhanh gọn, xác nhận chủ thể đăng ký, địa chỉ xuất hóa đơn và phương thức thanh toán.

5

Lắp đặt, nghiệm thu

Kỹ thuật viên kéo cáp, cấu hình Modem WiFi 6 / Home Wifi Mesh, đo kiểm tốc độ thực tế và bàn giao thiết bị trong vòng 12 – 24h.

Trước khi ký hợp đồng: Quý khách vui lòng kiểm tra kỹ tên chủ hợp đồng/pháp nhân, địa chỉ lắp đặt, tên gói cước, băng thông cam kết, số lượng thiết bị đi kèm (Modem WiFi 6, Mesh, Box TV360), phí hòa mạng, chu kỳ đóng cước và thông tin xuất hóa đơn VAT.

Câu hỏi thường gặp khi lắp đặt Internet Viettel

Giải đáp chi tiết những thắc mắc phổ biến nhất của khách hàng về giá cước, khu vực áp dụng và chính sách hỗ trợ sau lắp đặt.

1. Giá cước trong bảng trên đã bao gồm thuế VAT chưa?

Tất cả các mức giá niêm yết trong bảng giá trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (VAT). Quý khách không phải đóng thêm bất kỳ khoản phí ẩn nào khác ngoài cước gói và phí hòa mạng theo quy định.

2. Ở nhà thuê, phòng trọ có đăng ký đóng cước từng tháng được không?

Hoàn toàn được. Khách hàng ở trọ hoặc thuê nhà vẫn được đăng ký hình thức trả sau từng tháng hoặc trả trước 6 tháng, 12 tháng bình thường chỉ với CCCD mà không cần sổ hộ khẩu hay đặt cọc thiết bị.

3. Khu vực nào tính giá Nội thành Hà Nội và TP.HCM?

Nội thành Hà Nội: Gồm 12 quận (Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân).
Nội thành TP.HCM: Gồm các Quận nội thành và TP. Thủ Đức. Các huyện ngoại thành áp dụng bảng giá Tỉnh.

4. Sau này chuyển nhà thì có chuyển mạng Viettel theo được không?

Có. Khi quý khách chuyển chỗ ở hoặc văn phòng sang địa chỉ mới, Viettel hỗ trợ chuyển địa điểm lắp đặt hoàn toàn miễn phí, giữ nguyên gói cước và thời gian khuyến mãi đang sử dụng.

.
.
.
.