VIETTEL CHI LĂNG

HOTLINE: 0964.783.777

TỔNG ĐÀI SỰ CỐ: 18008119

Viettel Lạng Sơn bao gồm Viettel Tràng Định, Viettel Hữu Lũng, Viettel Cao Lộc, Viettel Đình Lập, Viettel Bắc Sơn, Viettel TP Lạng Sơn, Viettel Chi Lăng, Viettel Văn Quan, Viettel Văn Lãng, Viettel Lộc Bình, Viettel Bình Gia . Chuyên cung cấp nhưng dịch vụ viễn thông và giải pháp Công nghệ thông tin như sau. Viettel khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức, doanh nghiệp tại có nhu cầu đăng ký lắp đặt dịch vụ internet cáp quang Viettel. Ưu đãi miễn phí 100% lắp đặt, trang bị modem wifi Viettel 4 cổng 2 băng tần cực mạnh và tặng cước sử dụng hàng tháng khi quý khách hòa mạng đóng cước trước 6, 12 hoặc 18 tháng. Giá và gói cước dịch vụ internet cáp quang Viettel dành cho cá nhân, hộ gia đình dao động chỉ từ 15.000 VNĐ/tháng đến 300.000 VNĐ/tháng, tốc độ đường truyền internet cáp quang lên đến 200Mbps, hỗ trợ đăng ký thêm dịch vụ truyền hình với giá cước cực kỳ hấp dẫn. Đối với doanh nghiệp, khối cơ quan, tổ chức thì Viettel cũng khuyến mãi đa dạng các gói cước internet cáp quang giá rẻ, tốc độ cao phù hợp với nhiều mục đích sử dụng, khi đăng ký được miễn phí địa chỉ IP tĩnh. Quý khách vui lòng tham khảo khuyến mãi bên dưới hoặc gọi tổng đài Viettel theo số 0964783777 để được tư vấn miễn phí các khuyến mãi hiện hành.

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL THEO HÌNH THỨC ĐÓNG CƯỚC

🔥 CHÍNH SÁCH HÒA MẠNG MỚI NHẤT:
- Phí hòa mạng/Lắp đặt: 300.000đ (Thu 1 lần duy nhất).
- Trả sau từng tháng: Đóng phí hòa mạng + Cước tháng đầu.
- Đóng trước 6 tháng: Không tặng thêm tháng (Sử dụng 6 tháng).
- Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 01 tháng (Sử dụng 13 tháng).

I. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (32 TỈNH & NGOẠI THÀNH HÀ NỘI, TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 195.000 đ 1.170.000 đ 2.340.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) HOT 240.000 đ 1.440.000 đ 2.880.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 210.000 đ 1.260.000 đ 2.520.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 245.000 đ 1.470.000 đ 2.940.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 299.000 đ 1.794.000 đ 3.588.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 215.000 đ 1.290.000 đ 2.580.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 260.000 đ 1.560.000 đ 3.120.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 230.000 đ 1.380.000 đ 2.760.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 319.000 đ 1.914.000 đ 3.828.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 280.000 đ 1.680.000 đ 3.360.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 250.000 đ 1.500.000 đ 3.000.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 339.000 đ 2.034.000 đ 4.068.000 đ

II. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (NỘI THÀNH HÀ NỘI & TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) Khuyên dùng 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 289.000 đ 1.734.000 đ 3.468.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 359.000 đ 2.154.000 đ 4.308.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 309.000 đ 1.854.000 đ 3.708.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 379.000 đ 2.274.000 đ 4.548.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 305.000 đ 1.830.000 đ 3.660.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 295.000 đ 1.770.000 đ 3.540.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 329.000 đ 1.974.000 đ 3.948.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 399.000 đ 2.394.000 đ 4.788.000 đ

III. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (SME)

Trang bị chuẩn Modem ONT WiFi 6 thế hệ mới nhất. Áp dụng chung cho toàn quốc.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước Thiết bị đi kèm Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
PRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 350.000 đ 2.100.000 đ 4.200.000 đ
PRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO1000 BÁN CHẠY 1000 Mbps ONT WiFi 6 700.000 đ 4.200.000 đ 8.400.000 đ
MESHPRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 400.000 đ 2.400.000 đ 4.800.000 đ
MESHPRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 600.000 đ 3.600.000 đ 7.200.000 đ
MESHPRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 650.000 đ 3.900.000 đ 7.800.000 đ
MESHPRO1000 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 880.000 đ 5.280.000 đ 10.560.000 đ

IV. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP LỚN CÓ IP TĨNH

Giải pháp tối ưu cho Server, kết nối bảo mật nội bộ và hệ thống chuyên nghiệp.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước IP Tĩnh / Khối IP (Block) Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
VIP200 200 Mbps 1 IP Tĩnh 800.000 đ 4.800.000 đ 9.600.000 đ
VIP500 500 Mbps 1 IP Tĩnh 1.900.000 đ 11.400.000 đ 22.800.000 đ
VIP600 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 6.600.000 đ 39.600.000 đ 79.200.000 đ
F200N 300 Mbps 1 IP Tĩnh 1.100.000 đ 6.600.000 đ 13.200.000 đ
F200 PLUS 300 Mbps 1 IP Tĩnh 4.400.000 đ 26.400.000 đ 52.800.000 đ
F300 BASIC 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 7.700.000 đ 46.200.000 đ 92.400.000 đ
F300 PLUS 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 9.900.000 đ 59.400.000 đ 118.800.000 đ
F500 BASIC 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 13.200.000 đ 79.200.000 đ 158.400.000 đ
F500 PLUS DÀNH CHO TẬP ĐOÀN 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 17.600.000 đ 105.600.000 đ 211.200.000 đ
F1000 PLUS 1000 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 25.000.000 đ - 50.000.000 đ Liên hệ báo giá chi tiết

Lợi ích khi đăng ký sử dụng dịch vụ internet cáp quang Viettel
♦ Tốc độ, giá và gói cước của cáp quang Viettel đang tốt nhất hiện nay trên thị trường “chỉ với chi phí trên 1 đường internet cáp đồng (ADSL) bình thường là quý khách hàng đã có thể sở hữu 1 đường internet cáp quang với tốc độ cao, ổn định hơn gấp nhiều lần”.

♦ Quý khách hàng sẽ được tặng miễn phí 1 địa chỉ IP tĩnh (khi đăng ký gói Fast 30 Plus trở lên) để có thể tự thiết lập và cài đặt hệ thống Webserver, Mailserver, FTP cơ sở dữ liệu,…

♦ Do đường chất lượng mạng internet Viettel được lắp đặt bằng cáp quang tốt hơn nhiều lần so với internet cáp đồng (ADSL), giảm thiểu xung nhiễu và ảnh hưởng do thiên tai, thời tiết.

♦ Băng thông đối xứng (Download = Upload), tốc độ cao giúp khách hàng nâng cao chất lượng sử dụng internet như: xem phim HD online, chơi game, đọc báo, lướt web, gửi email, … và các tiện ích khác kèm theo như: camera, IP TV, truyền hình cáp,…

♦ Quý khách hàng có thể cấp quyền cho phép các thành viên truy nhập vào hệ thống mạng LAN của quý khách để khai thác dịch vụ hoặc chặn không cho phép truy nhập.

♦ Dịch vụ chăm sóc khách hàng và xử lý sự cố của Viettel đang tốt nhất hiện nay. Trong vòng 2 giờ chúng tôi sẽ có mặt tại địa chỉ khách hàng để khắc phục sự cố, tư vấn trực tiếp khi khách hàng cần sự hỗ trợ.

INTERNET VIETTEL CHI LĂNG

Lắp mạng Viettel tại KIÊN GIANG
Lắp mạng Viettel tại CHI LĂNG

tongdaidangky.com xin giới thiệu: Viettel cung cấp gói cước Internet dành cho cá nhân, hộ gia đình đến doanh nghiệp và tổ chức cơ quan với mức giá phù hợp, nhiều ưu đãi với nhiều gói cước để lựa chọn. Với cáp quang viettel, bạn gần như hoàn toàn quên đi nỗi lo “mạng lag”, với cam kết chất lượng tốt nhất, tốc độ nhanh nhất, Viettel luôn mang đến cho khách hàng sự tin tưởng tuyệt đối, mang đến sự hài lòng cho khách hàng đồng thời mang cả thế giới về trong tầm tay của bạn. Cụ thể một số gói cước được đăng ký nhiều như:

GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC
Net 1 Plus 30 Mbps 165.000
Net 2 Plus 40 Mbps 180.000
Net 3 Plus 55 Mbps 210.000
Net 4 Plus 70 Mbps  260.000

GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC TỐC ĐỘ QUỐC TẾ GIÁ CƯỚC
Fast 40 Plus 80 Mbps 512 Kbps 440.000
Fast 50 Plus 100 Mbps 756 Kbps 660.000
Fast 60 120 Mbps 1 Mbps 880.000
Fast 60 Plus 120 Mbps 2 Mbps 1.440.000
Fast 80 160 Mbps 1.5 Mbps 2.200.000
Fast 80 Plus 160 Mbps 3 Mbps 3.300.000
Fast 100 200 Mbps 2 Mbps 4.400.000
Fast 120 250 Mbps 3 Mbps 9.900.000

TRUYỀN HÌNH VIETTEL CHI LĂNG

Viettel cung cấp gói cước truyền hình đa dạng, có thể vừa đăng ký combo chung với đường truyền Internet hoặc có thể đăng ký riêng truyền hình Viettel khi đã sử dụng Internet Viettel với giá tivi đầu tiên chỉ 40.000 đồng/tháng, tivi thứ 2 trở đi giá 33.000 đồng/tháng, được trang bị đầu thu HD để xem rõ nét.

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC
Net 1 Plus + Truyền hình 30 Mbps 215.000
Net 2 Plus + Truyền hình 40 Mbps 230.000
Net 3 Plus + Truyền hình 55 Mbps 250.000
Net 4 Plus + Truyền hình 70 Mbps  290.000

Giá trên đã bao gồm VAT.

Khi đăng ký Internet và Internet + Truyền hình Viettel, Quý khách sẽ nhận được khuyến mãi như: Đóng cước trước 06 tháng sẽ được thặng thêm 01 tháng. Đóng trước 12 tháng sẽ được tặng thêm 03 tháng, Miễn phí hòa mạng, miễn phí lắp đặt, trang bị modem Wifi, đầu thu HD để xem truyền hình. Chi tiết liên hệ Hotline: 0964.783.777 (Gói Internet và truyền hình Viettel chi tiết)


CHỮ KÝ SỐ VIETTEL CHI LĂNG

Chữ ký số Viettel
Chữ ký số Viettel tại CHI LĂNG

Chữ ký số Viettel – CA là một dạng chữ ký điện tử. Đối với doanh nghiệp, nó có vai trò như một con dấu và được thừa nhận về mặt pháp lý. Chữ ký số được coi là phương án giải quyết tốt nhất mọi vấn đề khi giao dịch trên môi trường internet và còn được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực bảo mật cao khác. Với việc đăng ký một chữ ký số Viettel duy nhất quý khách có thể sử dụng trong tất cả giao dịch điện tử phổ biển hiện nay như: Kê khai – Nộp thuê điên tử, Hải Quan, Bảo Hiểm Xã Hội, Bảo Hiểm Y Tế, Ký hợp đồng giao dịch…

GÓI CƯỚC ĐĂNG KÝ MỚI CHỮ KÝ SỐ VIETTEL

GÓI 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM 4 NĂM
Giá hóa đơn 1.826.000 2.741.000 3.109.000 3.110.000
Giá sau khuyễn mãi 1.600.000 2.350.000 2.450.000 2.450.000

GIA HẠN CHỮ KÝ SỐ VIETTEL

GÓI 1 NĂM 2 NĂM 3 NĂM
Giá hóa đơn 1.276.000 2.191.000 2.909.000
Giá sau khuyễn mãi 1.076.000 1.750.000 2.350.000

Giá trên đã bao gồm VAT.

==>> Xem chi tiết dịch vụ chữ ký số Viettel (Click tại đây).


HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VIETTEL CHI LĂNG

Hóa đơn điện tử
Hóa đơn điện tử Viettel CHI LĂNG

Dịch vụ hóa đơn điện tử SInvoice của Viettel cung cấp giải pháp quản lý hóa đơn trên nền điện tử cho doanh nghiệp. Hóa đơn được khởi tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ và quản lý bằng phương tiện điện tử; được ký bằng chữ ký điện tử (ký số), có giá trị về mặt pháp lý như hóa đơn giấy thông thường; có thể chuyển đổi thành hóa đơn giấy khi có nhu cầu.

Gói cước Số lượng hóa đơn Giá
DT300 300 297.000
DT500 500 410.000
DT1.000 1.000 640.000
DT2.000 2.000 960.000
DT3.000 3.000 1.350.000
DT5.000 5.000 2.050.000
DT7.000 7.000 2.730.000
DT10.000 10.000 3.400.000
DT20.000 20.000 5.800.000
DT-max 1.000.000 290.000.000

*Phí khởi tạo: 500,000đ – Thanh toán 1 lần ( Giá trên chưa bao gồm 10% VAT)

==>> Xem chi tiết dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel click tại đây

Gói 1 Năm 2 Năm 3 Năm
Giá bán 880.000 1.650.000 2.310.000
Chức năng Chỉ ký được trên Hóa đơn điện tử Viettel
Giá trên đã bao gồm VAT

ĐỊNH VỊ XE MÁY SMARTMOTOR VIETTEL CHI LĂNG

Thiết bị định vị xe máy là gì? Đây là một loại thiết bị có kích thước nhỏ gọn, được tích hợp chip GPS gắn vào một vị trí ngầm, kín bí mật trên xe mà người đi xe không hề biết, cho dù có đem xe đi rửa, đi sửa cũng không thể phát hiện được. Khi gắn và cài dòng định vị không dây thông dụng này sẽ hiển thị được hết các thông tin như người sử dụng đi xe đến đâu, địa điểm, địa chỉ số nhà cùng lúc dừng lại ở đó là bao lâu. Các thông tin này sẽ được hiển thị trên mọi hệ điều hành điện thoại hoặc máy tính, ipad của quý khách.

Loại thiết bị Sim 1 năm Ship hàng Bảo hành
W1 1.550.000 đ Miễn phí 12 tháng tại cửa hàng Viettel

Giá trên đã bao gồm VAT.

==>> Xem chi tiết dịch vụ Định vị xe máy Smartmotor tại đây

THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH VTRACKING

Thiết bị định vị ô tô là gì? Đây là thiết bị được gắn vào xe với mục đích định vị và theo dõi vị trí của ô tô, xe tải, giúp thu thập các thông tin về phương tiện và người lái xe như vị trí của xe, vận tốc và quãng đường của xe, lộ trình và thời gian di chuyển của xe. Lắp đặt thiết bị định vị xe ô tô, xe tải – Vtracking Viettel giúp khách hàng xác định chính xác 100% vị trị, hành trình của phương tiện từ xa thông qua thiết bị di động smartphone hoặc máy tính.

GÓI CƯỚC MIỄN PHÍ SỬ DỤNG GIÁ TRỌN GÓI
Định vị ô tô VTR12T 12 Tháng 1.300.000
Định vị ô tô VTR24T 24 Tháng 2.200.000
Định vị ô tô VTR48T 48 Tháng 2.759.000
Định vị ô tô ( Thiết bị theo dõi không cần hợp chuẩn) 12 Tháng 1.500.000

Giá trên đã bao gồm VAT.

==>> Xem chi tiết thiết bị giám sát hành trình Vtracking tại đây

VIETTEL PAY VIETTEL CHI LĂNG

Viettel Pay
Viettel Pay tại CHI LĂNG

ViettelPay là hệ sinh thái thanh toán điện tử hay còn được gọi là ngân hàng số được phát triển bởi Viettel, trong đó sản phẩm chính là ứng dụng thanh toán di động có thể sử dụng trên mọi loại điện thoại, bao gồm cả điện thoại di động phổ thông và điện thoại di động thông minh smartphone, giúp cho các thuê bao khi đăng ký dịch vụ có thể thực hiện nạp tiền, chuyển tiền, thanh toán tiền điện nước, đặt vé máy bay, chi lương cho nhân viên, chi hộ, thu hộ… một cách nhanh chóng, thuận tiện, dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí.

===>> Xem chi tiết dịch vụ Viettel Pay


GÓI CƯỚC 3G 4G VIETTEL CHI LĂNG

Nhằm đem đến cho khách hàng nhiều cơ hội đăng ký dịch vụ 4G Viettel để thuận tiện hơn trong việc truy cập trong nhiều tình huống khác nhau, Viettel đã cho triển khai nhiều gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của đa dạng nhiều đối tượng khách hàng. Từ các gói có dung lượng ít với cước phí siêu rẻ cho đến các gói 4G Viettel trọn gói không tính cước phát sinh, khách hàng có thể thoải mái lựa chọn cho mình một gói cước sao cho ưu đãi và hiệu quả đem lại có thể phục vụ tốt nhất cho công việc cũng như đáp ứng nhu cầu giải trí hàng ngày. Tùy theo nhu cầu của người dùng mà chúng ta lựa chọn gói cước Viettel cho phù hợp. Mỗi gói cước sẽ cung cấp dung lượng data để đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng của bạn hay một số gói cước còn có combo data và gọi thoại.

===>> Xem chi tiết gói 3G 4G Viettel tại đây

GÓI CƯỚC SIM TRẢ SAU VIETTEL CHI LĂNG

Viettel luôn dành sự quan tâm đặc biệt tới các khách hàng khi sử dụng các dịch vụ của nhà mạng. Theo đó, chỉ cần hòa mạng trả sau thành công, quý khách sẽ nhận được ưu đãi đến hàng ngàn phút thoại để sử dụng và được tận hưởng cực đã về data 3G/4G khi truy cập mạng internet. Hòa mạng trả sau Viettel là lựa chọn hợp lý nếu nhu cầu gọi thoại và sử dụng các dịch vụ của bạn ở mức cao. Đây cũng là giải pháp giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí cho việc tiêu dùng cước viễn thông. Bạn vừa thỏa sức tám chuyện cùng các thuê bao nội mạng với ưu đãi miễn phí phút thoại tới 1000 phút. Mời các bạn hãy cùng tìm hiểu các gói cước sau đây để nhanh tay hòa mạng ngay gói cước trả sau Viettel nhé.

Thông tin tóm tắt về 1 số gói cước trả sau:

Tên gói Cước phí trọn gói/tháng

 

Chính sách hiện tại
Miễn phí trọn gói
Thoại nội mạng (phút) Thoại ngoại mạng (phút) Data 3G/4G tốc độ cao
T100 100,000 1000 50
B100 100,000 1000 10  GB
B150 150,000 1000 100 4 GB
B200 200,000 Miễn phí 30p đầu tiên/cuộc 150 8 GB
B250 250,000 Miễn phí 60p đầu tiên/cuộc 200 10 GB
B300 300,000 250 10 GB
B350 350,000 300 12 GB
B400 400,000 350 15 GB
B500 500,000 500 30 GB
B700 700,000 700 30 GB
B1000 1,000,000 1000 30 GB
B2000 2,000,000 2000

60 GB

Với ưu đãi trên mỗi tháng của từng gói cước, bạn sẽ không cần phải lo lắng mất quá nhiều chi phí gọi thoại hay phí sử dụng dịch vụ mạng 3G/4G nữa. Không còn tình trạng gián đoạn cuộc thoại, ngắt kết nội mạng giữa chừng đi đang dùng, an tâm trải nghiệm trọn vẹn các dịch vụ do Viettel cung cấp và chỉ phải thanh toán cước duy nhất 1 lần trong tháng. Với các thông tin hấp dẫn về gói cước trả sau Viettel, chúc các bạn sẽ lựa chọn cho mình được 1 gói cước phù hợp để hòa mạng và hưởng ngay ưu đãi nhé.

==>> Xem chi tiết gói cước sim trả sau Viettel

VIETTEL CHI LĂNG HOTLINE: 0964.783.777

CÁC DỊCH VỤ GIẢI PHÁP KHÁC CỦA VIETTEL CHI LĂNG

DỊCH VỤ INTERNET CÁP QUANG VIETTEL, DỊCH VỤ LEASED LINE INTERNET VIETTEL, DỊCH VỤ TRUNG KẾ E1 VIETTEL, DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH SỐ VIETTEL, DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ VIETTEL CA, THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ ÔTÔ VIETTEL, THIẾT BỊ ĐỊNH VỊ XE MÁY VIETTEL, DỊCH VỤ ĐI ĐỘNG VIETTEL, CÁC DỊCH VỤ KHÁC CỦA VIETTEL, THIẾT BỊ PHÁT WIFE ĐI ĐỘNG VIETTEL.

Lắp mạng VIETTEL CHI LĂNG. Lắp đặt internet VIETTEL tại CHI LĂNG. Đăng ký mạng VIETTEL CHI LĂNG, Chữ ký số Viettel CHI LĂNG, Thiết bị định vị Viettel CHI LĂNG, Hóa đơn điện tử Viettel CHI LĂNG, Chữ ký số Viettel CHI LĂNG, Internet Leased Line Viettel CHI LĂNG, Dạy học trực tuyến Viettel CHI LĂNG, K12online Viettel CHI LĂNG, Viettel Post CHI LĂNG, tổng đài Viettel CHI LĂNG, Đăng ký gói 3G 4G tại CHI LĂNG, Thiết bị định vị ô tô, giám sát hành trình Viettel CHI LĂNG, cửa hàng Viettel CHI LĂNG, khuyến mãi gói cước Viettel CHI LĂNG. Truyền hình số Viettel CHI LĂNG, trung kế E1 Viettel CHI LĂNG, định vị xe máy Viettel CHI LĂNG, thiết bị wifi di động Viettel CHI LĂNG, Camera Viettel CHI LĂNG, đồng hồ định vị trẻ em Viettel CHI LĂNG. Điện thoại Viettel CHI LĂNG. Sim khuyến mãi Viettel CHI LĂNG, Phòng họp không giấy Ecabinet Viettel CHI LĂNG, Viettel Cloud, moffice van phòng điện tử thông minh, sms brandname tại Viettel CHI LĂNG, giải pháp hội nghị truyền hình tại Viettel CHI LĂNG, DMS giải pháp bán hàng chuyên nghiệp tại Viettel CHI LĂNG, dịch vụ Dcom của Viettel CHI LĂNG, điện thoại bàn Home phone, dịch vụ SIP trunking của Viettel CHI LĂNG, tem điện tử của Viettel tại CHI LĂNG và rất nhiều dịch vụ khác.

ĐỊA CHỈ CỬA HÀNG VIETTEL TẠI LẠNG SƠN


Cửa hàng viettel Tràng Định
140 đường Hoàng Văn Thụ – khu 1 -TT Thất Khê Tràng Định Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Hữu Lũng
207 Đường Chi Lăng, Khu Tân Mỹ 1, Thị Trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Cao Lộc
Số 6 Trần Hưng Đạo Đồng Đăng Cao Lộc Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Cao Lộc II
Số 129 đường 3/2 Thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Bắc Sơn
59 Lương Văn Tri – TT Bắc Sơn – Lạng Sơn
T2- T6: 7h30- 18h30 T7-CN: 7h30-12h; 13h30-18h30
Cửa hàng viettel Mai Pha
Số 422 Tòa nhà Viettel Đường Hùng Vương Xã Mai Pha Thành Phố Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel 329B Bà Triệu
Số 329B Đường Bà Triệu, Phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn
8h00 – 20h00
Cửa hàng viettel Chi Lăng
25 Khu Hòa Bình TT Đồng Mỏ Chi Lăng Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Văn Quan
196 Đức Tâm 1 Văn Quan Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Văn Lãng
29 khu 6 TT Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn
7h30 – 18h30
Cửa hàng viettel Văn Lãng
29 khu 6 TT Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30
Cửa hàng viettel Lộc Bình
Số 76 Bản Kho Lộc Bình Lạng Sơn
T2- T6: 7h30-18h30 T7- CN: 7h30- 12h &13h30- 18h30
Cửa hàng viettel Bình Gia
Ngã tư Tô Hiệu Bình Gia Lạng Sơn
Thứ 2-T6: 7h30-18h30| T7-CN: 7h30-12h00&13h30-18h30

Lắp mạng Viettel hiện là lựa chọn hàng đầu của hàng triệu hộ gia đình và doanh nghiệp tại Việt Nam nhờ hạ tầng cáp quang FTTH hiện đại, tốc độ truyền tải siêu tốc và độ ổn định vượt trội. Với việc tiên phong nâng cấp băng thông tối thiểu lên 300Mbps cùng công nghệ Modem WiFi 6 thế hệ mới, internet Viettel đáp ứng mượt mà mọi nhu cầu từ học tập, làm việc trực tuyến, chơi game cấu hình cao đến vận hành hệ thống máy chủ doanh nghiệp.

Dưới đây là thông tin chi tiết bảng giá lắp mạng Viettel mới nhất được phân chia rõ ràng theo từng khu vực và hình thức thanh toán, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn gói cước tối ưu nhất cho nhu cầu sử dụng.

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL THEO HÌNH THỨC ĐÓNG CƯỚC

🔥 CHÍNH SÁCH HÒA MẠNGMỚI NHẤT:
- Phí hòa mạng/Lắp đặt: 300.000đ (Thu 1 lần duy nhất).
- Trả sau từng tháng: Đóng phí hòa mạng + Cước tháng đầu.
- Đóng trước 6 tháng: Không tặng thêm tháng (Sử dụng 6 tháng).
- Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 01 tháng (Sử dụng 13 tháng).

I. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (32 TỈNH & NGOẠI THÀNH HÀ NỘI, TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 195.000 đ 1.170.000 đ 2.340.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) HOT 240.000 đ 1.440.000 đ 2.880.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 210.000 đ 1.260.000 đ 2.520.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 245.000 đ 1.470.000 đ 2.940.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 299.000 đ 1.794.000 đ 3.588.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 215.000 đ 1.290.000 đ 2.580.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 260.000 đ 1.560.000 đ 3.120.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 230.000 đ 1.380.000 đ 2.760.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 319.000 đ 1.914.000 đ 3.828.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 280.000 đ 1.680.000 đ 3.360.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 250.000 đ 1.500.000 đ 3.000.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 339.000 đ 2.034.000 đ 4.068.000 đ

II. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (NỘI THÀNH HÀ NỘI & TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) Khuyên dùng 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 289.000 đ 1.734.000 đ 3.468.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 359.000 đ 2.154.000 đ 4.308.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 309.000 đ 1.854.000 đ 3.708.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 379.000 đ 2.274.000 đ 4.548.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 305.000 đ 1.830.000 đ 3.660.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 295.000 đ 1.770.000 đ 3.540.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 329.000 đ 1.974.000 đ 3.948.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 399.000 đ 2.394.000 đ 4.788.000 đ

III. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (SME)

Trang bị chuẩn Modem ONT WiFi 6 thế hệ mới nhất. Áp dụng chung cho toàn quốc.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước Thiết bị đi kèm Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
PRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 350.000 đ 2.100.000 đ 4.200.000 đ
PRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO1000 BÁN CHẠY 1000 Mbps ONT WiFi 6 700.000 đ 4.200.000 đ 8.400.000 đ
MESHPRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 400.000 đ 2.400.000 đ 4.800.000 đ
MESHPRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 600.000 đ 3.600.000 đ 7.200.000 đ
MESHPRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 650.000 đ 3.900.000 đ 7.800.000 đ
MESHPRO1000 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 880.000 đ 5.280.000 đ 10.560.000 đ

IV. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP LỚN CÓ IP TĨNH

Giải pháp tối ưu cho Server, kết nối bảo mật nội bộ và hệ thống chuyên nghiệp.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước IP Tĩnh / Khối IP (Block) Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
VIP200 200 Mbps 1 IP Tĩnh 800.000 đ 4.800.000 đ 9.600.000 đ
VIP500 500 Mbps 1 IP Tĩnh 1.900.000 đ 11.400.000 đ 22.800.000 đ
VIP600 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 6.600.000 đ 39.600.000 đ 79.200.000 đ
F200N 300 Mbps 1 IP Tĩnh 1.100.000 đ 6.600.000 đ 13.200.000 đ
F200 PLUS 300 Mbps 1 IP Tĩnh 4.400.000 đ 26.400.000 đ 52.800.000 đ
F300 BASIC 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 7.700.000 đ 46.200.000 đ 92.400.000 đ
F300 PLUS 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 9.900.000 đ 59.400.000 đ 118.800.000 đ
F500 BASIC 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 13.200.000 đ 79.200.000 đ 158.400.000 đ
F500 PLUS DÀNH CHO TẬP ĐOÀN 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 17.600.000 đ 105.600.000 đ 211.200.000 đ
F1000 PLUS 1000 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 25.000.000 đ - 50.000.000 đ Liên hệ báo giá chi tiết

Tư vấn chọn gói cước Internet Viettel phù hợp

Lựa chọn đúng gói cước theo diện tích nhà và số lượng thiết bị giúp tối ưu chi phí hàng tháng và đảm bảo trải nghiệm WiFi mượt mà nhất.

Gói NETVT1 (300Mbps)

Phù hợp cho cá nhân, sinh viên ở trọ, căn hộ chung cư nhỏ (dưới 60m²) hoặc hộ gia đình sử dụng từ 1 – 5 thiết bị kết nối học tập, giải trí cơ bản.

Gói NETVT2 (500Mbps - 1Gbps)

Lựa chọn tối ưu cho gia đình đông người, thường xuyên xem phim 4K, tải dữ liệu dung lượng lớn, livestream bán hàng hoặc chơi game online cần độ trễ cực thấp.

Gói MESHVT1 / VT2 / VT3

Dành cho nhà ống nhiều tầng, biệt thự rộng hoặc căn hộ nhiều phòng ngủ. Tặng kèm từ 1 đến 3 thiết bị Home Wifi giúp phủ sóng xuyên tường khắp mọi ngóc ngách.

Thủ tục đăng ký lắp đặt Internet Viettel

Chuẩn bị đúng thông tin giúp quá trình kiểm tra hạ tầng, lập hợp đồng điện tử, xuất hóa đơn và bàn giao thiết bị diễn ra nhanh chóng nhất.

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình

  • CCCD, hộ chiếu hoặc giấy tờ định danh hợp lệ còn thời hạn (chỉ cần ảnh chụp 2 mặt, không cần sổ hộ khẩu).
  • Địa chỉ lắp đặt chi tiết (số nhà, ngõ/hẻm, tòa chung cư) để kỹ thuật viên kiểm tra hộp cáp quang.
  • Số điện thoại liên hệ chính chủ để nhận mã OTP ký hợp đồng điện tử và thông báo cước.
  • Lựa chọn chu kỳ thanh toán (trả từng tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng) và vị trí dự kiến đặt Modem WiFi 6.

Khách hàng tổ chức, doanh nghiệp

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (GPKD), giấy phép đầu tư hoặc quyết định thành lập đơn vị.
  • CCCD hoặc hộ chiếu của người đại diện pháp luật đứng tên ký hợp đồng.
  • Văn bản ủy quyền hợp pháp nếu người trực tiếp ký hợp đồng không phải người đại diện theo pháp luật.
  • Mã số thuế, địa chỉ xuất hóa đơn VAT, email nhận hóa đơn điện tử và thông tin bộ phận thanh toán.
  • Địa chỉ lắp đặt chi tiết để kỹ thuật Viettel khảo sát tuyến cáp quang và cấu hình IP tĩnh.

Quy trình 5 bước lắp mạng Viettel siêu tốc 24h

Quy trình triển khai chuyên nghiệp, đồng bộ từ khâu tiếp nhận thông tin đến khi nghiệm thu bàn giao thiết bị tại nhà khách hàng.

1

Gửi nhu cầu

Quý khách liên hệ Hotline 0964.783.777 cung cấp địa chỉ lắp đặt, số lượng người dùng, nhu cầu IP tĩnh và dịch vụ truyền hình đi kèm.

2

Khảo sát hạ tầng

Kỹ thuật Viettel kiểm tra cổng cáp quang, tuyến cáp FTTH/XGSPON, vị trí đặt thiết bị và điều kiện triển khai thực tế chỉ sau 15 phút.

3

Chọn phương án

Tư vấn đối chiếu tốc độ gói cước, số lượng cục Mesh, IP tĩnh, phí hòa mạng, giá cước đã gồm VAT và ưu đãi tặng tháng cước.

4

Hoàn thiện hợp đồng

Tiến hành lập hồ sơ hợp đồng điện tử nhanh gọn, xác nhận chủ thể đăng ký, địa chỉ xuất hóa đơn và phương thức thanh toán.

5

Lắp đặt, nghiệm thu

Kỹ thuật viên kéo cáp, cấu hình Modem WiFi 6 / Home Wifi Mesh, đo kiểm tốc độ thực tế và bàn giao thiết bị trong vòng 12 – 24h.

Trước khi ký hợp đồng: Quý khách vui lòng kiểm tra kỹ tên chủ hợp đồng/pháp nhân, địa chỉ lắp đặt, tên gói cước, băng thông cam kết, số lượng thiết bị đi kèm (Modem WiFi 6, Mesh, Box TV360), phí hòa mạng, chu kỳ đóng cước và thông tin xuất hóa đơn VAT.

Câu hỏi thường gặp khi lắp đặt Internet Viettel

Giải đáp chi tiết những thắc mắc phổ biến nhất của khách hàng về giá cước, khu vực áp dụng và chính sách hỗ trợ sau lắp đặt.

1. Giá cước trong bảng trên đã bao gồm thuế VAT chưa?

Tất cả các mức giá niêm yết trong bảng giá trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (VAT). Quý khách không phải đóng thêm bất kỳ khoản phí ẩn nào khác ngoài cước gói và phí hòa mạng theo quy định.

2. Ở nhà thuê, phòng trọ có đăng ký đóng cước từng tháng được không?

Hoàn toàn được. Khách hàng ở trọ hoặc thuê nhà vẫn được đăng ký hình thức trả sau từng tháng hoặc trả trước 6 tháng, 12 tháng bình thường chỉ với CCCD mà không cần sổ hộ khẩu hay đặt cọc thiết bị.

3. Khu vực nào tính giá Nội thành Hà Nội và TP.HCM?

Nội thành Hà Nội: Gồm 12 quận (Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân).
Nội thành TP.HCM: Gồm các Quận nội thành và TP. Thủ Đức. Các huyện ngoại thành áp dụng bảng giá Tỉnh.

4. Sau này chuyển nhà thì có chuyển mạng Viettel theo được không?

Có. Khi quý khách chuyển chỗ ở hoặc văn phòng sang địa chỉ mới, Viettel hỗ trợ chuyển địa điểm lắp đặt hoàn toàn miễn phí, giữ nguyên gói cước và thời gian khuyến mãi đang sử dụng.

.
.
.
.