CỔNG ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN CHÍP THU PHÍ KHÔNG DỪNG EPASS THẾ HỆ MỚI: EPASS VIETTEL

  • Hoàn toàn miễn phí đến 31/03/2021, theo Đề án giao thông thông minh.
  • Không yêu cầu nạp tiền khi mở tài khoản, không yêu cầu số dư tối thiểu, không phí duy trì tài khoản, không thu phí giao dịch.
  • Sau thời gian tặng, Chíp ePass Viettel có giá bán 120.000đ
  • Hãy đồng hành, vì sự phát triển của xã hội: di chuyển nhanh hơn, quản lý phí thu minh bạch hơn, chuyển đổi số mạnh hơn.

Tập đoàn Viettel ra mắt hệ thống thu phí sử dụng đường bộ tự động không dừng ePass, triển khai đồng loạt tại 35 trạm thu phí trên cả nước với rất nhiều lợi ích dành cho chủ xe. Trong bài viết này, mình sẽ hướng dẫn cách đăng ký dịch vụ ePass thu phí tự động không dừng online trên máy tính, điện thoại.

I. Hệ thống ePass thu phí tự động không dừng là gì? Lợi ích hệ thống ePass thu phí không dừng? Những điều tài xế cần biết?


ePass là hệ thống thu phí sử dụng đường bộ dành cho các phương tiện như xe cơ giới, các loại xe vận tải chở hàng, chở khách dựa trên nền tảng công nghệ thu phí tự động ETC (Electronic Toll Collection) tại Việt Nam.

Để dễ hình dung, khi một chiếc xe gần đến trạm thu phí, hệ thống camera tích hợp cảm biến sẽ nhận diện biển số chủ xe và thẻ định danh dán trên xe đã đăng ký ePass, sau đó trung tâm dữ liệu sẽ tự động thực hiện việc kiểm tra, thực hiện giao dịch trừ tiền trong tài khoản ePass của chủ xe trong tích tắc. Khi xong giao dịch, thanh barrier sẽ nâng lên để xe di chuyển tiếp tục rất nhanh chóng.

EPASS VIETTEL
MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG EPASS

Lợi ích hệ thống ePass thu phí không dừng epass:

  • Giảm thời gian dừng xe khi qua trạm, giúp tiết kiệm thời gian
  • Tiết kiệm nhiên liệu và tăng tuổi thọ cho xe
  • Đăng ký tài khoản ePass dễ dàng, miễn phí dán tem
  • Tránh thất thoát, tiết kiệm chi phí xây dựng trạm, nhân sự trạm và chi phí in vé giấy
Epass
Lợi ích khi dùng Epass

Những điều tài xế cần biết khi đăng ký thu phí không dừng epass:

Chủ xe nào đã đăng ký dán thẻ thanh toán phí đường bộ tự động VETC sẽ không được đăng ký thêm thẻ ePass tránh gây xung đột hệ thống.
Các phương tiện có đăng ký ePass sẽ chạy vào làn riêng dành cho thanh toán tự động, nếu xe chưa dán thẻ mà cố tình chạy vào làn ETC sẽ bị xử phạt
Danh sách các trạm thu phí áp dụng thu phí tự động ePass: vetc.com.vn/bando#
Lời khuyên: Chủ phương tiện nên dán thẻ càng sớm càng tốt vì về sau này, khi hệ thống đồng bộ, sẽ áp dụng quy định nếu xe không dán thẻ, sẽ không được đi vào hệ thống đường cao tốc tại Việt Nam
Để sử dụng dịch vụ thu phí tự động không dừng ePass, điều kiện cần là trong tài khoản giao thông của khách hàng phải có số dư tối thiểu một lần phí qua trạm

Lưu ý: Khách hàng lưu ý cần phải có những giấy tờ sau để đưa cho cộng tác viên khi đến dán thẻ: Chứng minh thư/Thẻ căn cước/ Hộ chiếu/ Giấy phép lái xe (Hạng B1 trở lên), giấy Đăng ký xe, đăng kiểm xe

Lắp mạng Viettel hiện là lựa chọn hàng đầu của hàng triệu hộ gia đình và doanh nghiệp tại Việt Nam nhờ hạ tầng cáp quang FTTH hiện đại, tốc độ truyền tải siêu tốc và độ ổn định vượt trội. Với việc tiên phong nâng cấp băng thông tối thiểu lên 300Mbps cùng công nghệ Modem WiFi 6 thế hệ mới, internet Viettel đáp ứng mượt mà mọi nhu cầu từ học tập, làm việc trực tuyến, chơi game cấu hình cao đến vận hành hệ thống máy chủ doanh nghiệp.

Dưới đây là thông tin chi tiết bảng giá lắp mạng Viettel mới nhất được phân chia rõ ràng theo từng khu vực và hình thức thanh toán, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn gói cước tối ưu nhất cho nhu cầu sử dụng.

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL THEO HÌNH THỨC ĐÓNG CƯỚC

🔥 CHÍNH SÁCH HÒA MẠNGMỚI NHẤT:
- Phí hòa mạng/Lắp đặt: 300.000đ (Thu 1 lần duy nhất).
- Trả sau từng tháng: Đóng phí hòa mạng + Cước tháng đầu.
- Đóng trước 6 tháng: Không tặng thêm tháng (Sử dụng 6 tháng).
- Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 01 tháng (Sử dụng 13 tháng).

I. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (32 TỈNH & NGOẠI THÀNH HÀ NỘI, TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 195.000 đ 1.170.000 đ 2.340.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) HOT 240.000 đ 1.440.000 đ 2.880.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 210.000 đ 1.260.000 đ 2.520.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 245.000 đ 1.470.000 đ 2.940.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 299.000 đ 1.794.000 đ 3.588.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 215.000 đ 1.290.000 đ 2.580.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 260.000 đ 1.560.000 đ 3.120.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 230.000 đ 1.380.000 đ 2.760.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 319.000 đ 1.914.000 đ 3.828.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 280.000 đ 1.680.000 đ 3.360.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 250.000 đ 1.500.000 đ 3.000.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 339.000 đ 2.034.000 đ 4.068.000 đ

II. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (NỘI THÀNH HÀ NỘI & TP.HCM)

1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 235.000 đ 1.410.000 đ 2.820.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) Khuyên dùng 265.000 đ 1.590.000 đ 3.180.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 289.000 đ 1.734.000 đ 3.468.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 359.000 đ 2.154.000 đ 4.308.000 đ

2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 255.000 đ 1.530.000 đ 3.060.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 285.000 đ 1.710.000 đ 3.420.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 309.000 đ 1.854.000 đ 3.708.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 379.000 đ 2.274.000 đ 4.548.000 đ

3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360

Tên Gói Cước Trả Sau Hàng Tháng Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
NETVT1 (300Mbps) 275.000 đ 1.650.000 đ 3.300.000 đ
NETVT2 (500Mb - 1Gbps) 305.000 đ 1.830.000 đ 3.660.000 đ
MESHVT1 (+1 Mesh) 295.000 đ 1.770.000 đ 3.540.000 đ
MESHVT2 (+2 Mesh) 329.000 đ 1.974.000 đ 3.948.000 đ
MESHVT3 (+3 Mesh) 399.000 đ 2.394.000 đ 4.788.000 đ

III. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (SME)

Trang bị chuẩn Modem ONT WiFi 6 thế hệ mới nhất. Áp dụng chung cho toàn quốc.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước Thiết bị đi kèm Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
PRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 350.000 đ 2.100.000 đ 4.200.000 đ
PRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 500.000 đ 3.000.000 đ 6.000.000 đ
PRO1000 BÁN CHẠY 1000 Mbps ONT WiFi 6 700.000 đ 4.200.000 đ 8.400.000 đ
MESHPRO1 400 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 400.000 đ 2.400.000 đ 4.800.000 đ
MESHPRO2 500 - 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 600.000 đ 3.600.000 đ 7.200.000 đ
MESHPRO600 600 Mbps ONT WiFi 6 + 1 Mesh 650.000 đ 3.900.000 đ 7.800.000 đ
MESHPRO1000 1000 Mbps ONT WiFi 6 + 2 Mesh 880.000 đ 5.280.000 đ 10.560.000 đ

IV. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP LỚN CÓ IP TĨNH

Giải pháp tối ưu cho Server, kết nối bảo mật nội bộ và hệ thống chuyên nghiệp.

Tên Gói Cước Tốc độ Trong nước IP Tĩnh / Khối IP (Block) Giá Bán (VNĐ/Tháng) Đóng 6 Tháng
(Sử dụng 6T)
Đóng 12 Tháng
(Tặng 1T = 13T)
VIP200 200 Mbps 1 IP Tĩnh 800.000 đ 4.800.000 đ 9.600.000 đ
VIP500 500 Mbps 1 IP Tĩnh 1.900.000 đ 11.400.000 đ 22.800.000 đ
VIP600 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 6.600.000 đ 39.600.000 đ 79.200.000 đ
F200N 300 Mbps 1 IP Tĩnh 1.100.000 đ 6.600.000 đ 13.200.000 đ
F200 PLUS 300 Mbps 1 IP Tĩnh 4.400.000 đ 26.400.000 đ 52.800.000 đ
F300 BASIC 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 7.700.000 đ 46.200.000 đ 92.400.000 đ
F300 PLUS 500 Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 9.900.000 đ 59.400.000 đ 118.800.000 đ
F500 BASIC 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 13.200.000 đ 79.200.000 đ 158.400.000 đ
F500 PLUS DÀNH CHO TẬP ĐOÀN 600 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 17.600.000 đ 105.600.000 đ 211.200.000 đ
F1000 PLUS 1000 Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 25.000.000 đ - 50.000.000 đ Liên hệ báo giá chi tiết

Tư vấn chọn gói cước Internet Viettel phù hợp

Lựa chọn đúng gói cước theo diện tích nhà và số lượng thiết bị giúp tối ưu chi phí hàng tháng và đảm bảo trải nghiệm WiFi mượt mà nhất.

Gói NETVT1 (300Mbps)

Phù hợp cho cá nhân, sinh viên ở trọ, căn hộ chung cư nhỏ (dưới 60m²) hoặc hộ gia đình sử dụng từ 1 – 5 thiết bị kết nối học tập, giải trí cơ bản.

Gói NETVT2 (500Mbps - 1Gbps)

Lựa chọn tối ưu cho gia đình đông người, thường xuyên xem phim 4K, tải dữ liệu dung lượng lớn, livestream bán hàng hoặc chơi game online cần độ trễ cực thấp.

Gói MESHVT1 / VT2 / VT3

Dành cho nhà ống nhiều tầng, biệt thự rộng hoặc căn hộ nhiều phòng ngủ. Tặng kèm từ 1 đến 3 thiết bị Home Wifi giúp phủ sóng xuyên tường khắp mọi ngóc ngách.

Thủ tục đăng ký lắp đặt Internet Viettel

Chuẩn bị đúng thông tin giúp quá trình kiểm tra hạ tầng, lập hợp đồng điện tử, xuất hóa đơn và bàn giao thiết bị diễn ra nhanh chóng nhất.

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình

  • CCCD, hộ chiếu hoặc giấy tờ định danh hợp lệ còn thời hạn (chỉ cần ảnh chụp 2 mặt, không cần sổ hộ khẩu).
  • Địa chỉ lắp đặt chi tiết (số nhà, ngõ/hẻm, tòa chung cư) để kỹ thuật viên kiểm tra hộp cáp quang.
  • Số điện thoại liên hệ chính chủ để nhận mã OTP ký hợp đồng điện tử và thông báo cước.
  • Lựa chọn chu kỳ thanh toán (trả từng tháng, 6 tháng hoặc 12 tháng) và vị trí dự kiến đặt Modem WiFi 6.

Khách hàng tổ chức, doanh nghiệp

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (GPKD), giấy phép đầu tư hoặc quyết định thành lập đơn vị.
  • CCCD hoặc hộ chiếu của người đại diện pháp luật đứng tên ký hợp đồng.
  • Văn bản ủy quyền hợp pháp nếu người trực tiếp ký hợp đồng không phải người đại diện theo pháp luật.
  • Mã số thuế, địa chỉ xuất hóa đơn VAT, email nhận hóa đơn điện tử và thông tin bộ phận thanh toán.
  • Địa chỉ lắp đặt chi tiết để kỹ thuật Viettel khảo sát tuyến cáp quang và cấu hình IP tĩnh.

Quy trình 5 bước lắp mạng Viettel siêu tốc 24h

Quy trình triển khai chuyên nghiệp, đồng bộ từ khâu tiếp nhận thông tin đến khi nghiệm thu bàn giao thiết bị tại nhà khách hàng.

1

Gửi nhu cầu

Quý khách liên hệ Hotline 0964.783.777 cung cấp địa chỉ lắp đặt, số lượng người dùng, nhu cầu IP tĩnh và dịch vụ truyền hình đi kèm.

2

Khảo sát hạ tầng

Kỹ thuật Viettel kiểm tra cổng cáp quang, tuyến cáp FTTH/XGSPON, vị trí đặt thiết bị và điều kiện triển khai thực tế chỉ sau 15 phút.

3

Chọn phương án

Tư vấn đối chiếu tốc độ gói cước, số lượng cục Mesh, IP tĩnh, phí hòa mạng, giá cước đã gồm VAT và ưu đãi tặng tháng cước.

4

Hoàn thiện hợp đồng

Tiến hành lập hồ sơ hợp đồng điện tử nhanh gọn, xác nhận chủ thể đăng ký, địa chỉ xuất hóa đơn và phương thức thanh toán.

5

Lắp đặt, nghiệm thu

Kỹ thuật viên kéo cáp, cấu hình Modem WiFi 6 / Home Wifi Mesh, đo kiểm tốc độ thực tế và bàn giao thiết bị trong vòng 12 – 24h.

Trước khi ký hợp đồng: Quý khách vui lòng kiểm tra kỹ tên chủ hợp đồng/pháp nhân, địa chỉ lắp đặt, tên gói cước, băng thông cam kết, số lượng thiết bị đi kèm (Modem WiFi 6, Mesh, Box TV360), phí hòa mạng, chu kỳ đóng cước và thông tin xuất hóa đơn VAT.

Câu hỏi thường gặp khi lắp đặt Internet Viettel

Giải đáp chi tiết những thắc mắc phổ biến nhất của khách hàng về giá cước, khu vực áp dụng và chính sách hỗ trợ sau lắp đặt.

1. Giá cước trong bảng trên đã bao gồm thuế VAT chưa?

Tất cả các mức giá niêm yết trong bảng giá trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (VAT). Quý khách không phải đóng thêm bất kỳ khoản phí ẩn nào khác ngoài cước gói và phí hòa mạng theo quy định.

2. Ở nhà thuê, phòng trọ có đăng ký đóng cước từng tháng được không?

Hoàn toàn được. Khách hàng ở trọ hoặc thuê nhà vẫn được đăng ký hình thức trả sau từng tháng hoặc trả trước 6 tháng, 12 tháng bình thường chỉ với CCCD mà không cần sổ hộ khẩu hay đặt cọc thiết bị.

3. Khu vực nào tính giá Nội thành Hà Nội và TP.HCM?

Nội thành Hà Nội: Gồm 12 quận (Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân).
Nội thành TP.HCM: Gồm các Quận nội thành và TP. Thủ Đức. Các huyện ngoại thành áp dụng bảng giá Tỉnh.

4. Sau này chuyển nhà thì có chuyển mạng Viettel theo được không?

Có. Khi quý khách chuyển chỗ ở hoặc văn phòng sang địa chỉ mới, Viettel hỗ trợ chuyển địa điểm lắp đặt hoàn toàn miễn phí, giữ nguyên gói cước và thời gian khuyến mãi đang sử dụng.

.
.
.
.