Bạn đang tìm kiếm dịch vụ lắp mạng Viettel tại Xã Trung Hiệp, Tỉnh Vĩnh Long với tốc độ Internet ổn định, đường truyền mạnh và chi phí hợp lý? Internet cáp quang Viettel là lựa chọn hàng đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cửa hàng và doanh nghiệp tại khu vực này.
1. Vì sao nên lắp mạng Viettel tại Xã Trung Hiệp?
Hệ thống hạ tầng cáp quang Viettel tại Xã Trung Hiệp đã được phủ rộng khắp, mang lại chất lượng kết nối vượt trội:
- Đường truyền tốc độ cao: Đáp ứng hoàn hảo nhu cầu xem phim 4K, học trực tuyến, làm việc từ xa và chơi game không giật lag.
- Phủ sóng Wi-Fi mạnh mẽ: Hỗ trợ đồng thời nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính, Smart TV và hệ thống camera an ninh.
- Ưu đãi hấp dẫn: Tặng kèm modem Wi-Fi hiện đại, miễn phí lắp đặt khi tham gia trả trước theo chương trình hiện hành.
BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL THEO HÌNH THỨC ĐÓNG CƯỚC
🔥 CHÍNH SÁCH HÒA MẠNG MỚI NHẤT:
- Phí hòa mạng/Lắp đặt: 300.000đ (Thu 1 lần duy nhất).
- Trả sau từng tháng: Đóng phí hòa mạng + Cước tháng đầu.
- Đóng trước 6 tháng: Không tặng thêm tháng (Sử dụng 6 tháng).
- Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 01 tháng (Sử dụng 13 tháng).
I. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (32 TỈNH & NGOẠI THÀNH HÀ NỘI, TP.HCM)
1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)
| Tên Gói Cước | Trả Sau Hàng Tháng | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mbps) | 195.000 đ | 1.170.000 đ | 2.340.000 đ |
| NETVT2 (500Mb - 1Gbps) HOT | 240.000 đ | 1.440.000 đ | 2.880.000 đ |
| MESHVT1 (+1 Mesh) | 210.000 đ | 1.260.000 đ | 2.520.000 đ |
| MESHVT2 (+2 Mesh) | 245.000 đ | 1.470.000 đ | 2.940.000 đ |
| MESHVT3 (+3 Mesh) | 299.000 đ | 1.794.000 đ | 3.588.000 đ |
2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360
| Tên Gói Cước | Trả Sau Hàng Tháng | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mbps) | 215.000 đ | 1.290.000 đ | 2.580.000 đ |
| NETVT2 (500Mb - 1Gbps) | 260.000 đ | 1.560.000 đ | 3.120.000 đ |
| MESHVT1 (+1 Mesh) | 230.000 đ | 1.380.000 đ | 2.760.000 đ |
| MESHVT2 (+2 Mesh) | 265.000 đ | 1.590.000 đ | 3.180.000 đ |
| MESHVT3 (+3 Mesh) | 319.000 đ | 1.914.000 đ | 3.828.000 đ |
3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360
| Tên Gói Cước | Trả Sau Hàng Tháng | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mbps) | 235.000 đ | 1.410.000 đ | 2.820.000 đ |
| NETVT2 (500Mb - 1Gbps) | 280.000 đ | 1.680.000 đ | 3.360.000 đ |
| MESHVT1 (+1 Mesh) | 250.000 đ | 1.500.000 đ | 3.000.000 đ |
| MESHVT2 (+2 Mesh) | 285.000 đ | 1.710.000 đ | 3.420.000 đ |
| MESHVT3 (+3 Mesh) | 339.000 đ | 2.034.000 đ | 4.068.000 đ |
II. CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH (NỘI THÀNH HÀ NỘI & TP.HCM)
1. Gói cước Internet Đơn lẻ (Chỉ dùng WiFi)
| Tên Gói Cước | Trả Sau Hàng Tháng | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mbps) | 235.000 đ | 1.410.000 đ | 2.820.000 đ |
| NETVT2 (500Mb - 1Gbps) Khuyên dùng | 265.000 đ | 1.590.000 đ | 3.180.000 đ |
| MESHVT1 (+1 Mesh) | 255.000 đ | 1.530.000 đ | 3.060.000 đ |
| MESHVT2 (+2 Mesh) | 289.000 đ | 1.734.000 đ | 3.468.000 đ |
| MESHVT3 (+3 Mesh) | 359.000 đ | 2.154.000 đ | 4.308.000 đ |
2. Gói cước Combo Internet + Truyền hình App TV360
| Tên Gói Cước | Trả Sau Hàng Tháng | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mbps) | 255.000 đ | 1.530.000 đ | 3.060.000 đ |
| NETVT2 (500Mb - 1Gbps) | 285.000 đ | 1.710.000 đ | 3.420.000 đ |
| MESHVT1 (+1 Mesh) | 275.000 đ | 1.650.000 đ | 3.300.000 đ |
| MESHVT2 (+2 Mesh) | 309.000 đ | 1.854.000 đ | 3.708.000 đ |
| MESHVT3 (+3 Mesh) | 379.000 đ | 2.274.000 đ | 4.548.000 đ |
3. Gói cước Combo Internet + Truyền hình Box TV360
| Tên Gói Cước | Trả Sau Hàng Tháng | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mbps) | 275.000 đ | 1.650.000 đ | 3.300.000 đ |
| NETVT2 (500Mb - 1Gbps) | 305.000 đ | 1.830.000 đ | 3.660.000 đ |
| MESHVT1 (+1 Mesh) | 295.000 đ | 1.770.000 đ | 3.540.000 đ |
| MESHVT2 (+2 Mesh) | 329.000 đ | 1.974.000 đ | 3.948.000 đ |
| MESHVT3 (+3 Mesh) | 399.000 đ | 2.394.000 đ | 4.788.000 đ |
III. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (SME)
Trang bị chuẩn Modem ONT WiFi 6 thế hệ mới nhất. Áp dụng chung cho toàn quốc.
| Tên Gói Cước | Tốc độ Trong nước | Thiết bị đi kèm | Giá Bán (VNĐ/Tháng) | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|---|---|
| PRO1 | 400 - 1000 Mbps | ONT WiFi 6 | 350.000 đ | 2.100.000 đ | 4.200.000 đ |
| PRO2 | 500 - 1000 Mbps | ONT WiFi 6 | 500.000 đ | 3.000.000 đ | 6.000.000 đ |
| PRO600 | 600 Mbps | ONT WiFi 6 | 500.000 đ | 3.000.000 đ | 6.000.000 đ |
| PRO1000 BÁN CHẠY | 1000 Mbps | ONT WiFi 6 | 700.000 đ | 4.200.000 đ | 8.400.000 đ |
| MESHPRO1 | 400 - 1000 Mbps | ONT WiFi 6 + 1 Mesh | 400.000 đ | 2.400.000 đ | 4.800.000 đ |
| MESHPRO2 | 500 - 1000 Mbps | ONT WiFi 6 + 2 Mesh | 600.000 đ | 3.600.000 đ | 7.200.000 đ |
| MESHPRO600 | 600 Mbps | ONT WiFi 6 + 1 Mesh | 650.000 đ | 3.900.000 đ | 7.800.000 đ |
| MESHPRO1000 | 1000 Mbps | ONT WiFi 6 + 2 Mesh | 880.000 đ | 5.280.000 đ | 10.560.000 đ |
IV. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP LỚN CÓ IP TĨNH
Giải pháp tối ưu cho Server, kết nối bảo mật nội bộ và hệ thống chuyên nghiệp.
| Tên Gói Cước | Tốc độ Trong nước | IP Tĩnh / Khối IP (Block) | Giá Bán (VNĐ/Tháng) | Đóng 6 Tháng (Sử dụng 6T) |
Đóng 12 Tháng (Tặng 1T = 13T) |
|---|---|---|---|---|---|
| VIP200 | 200 Mbps | 1 IP Tĩnh | 800.000 đ | 4.800.000 đ | 9.600.000 đ |
| VIP500 | 500 Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.900.000 đ | 11.400.000 đ | 22.800.000 đ |
| VIP600 | 600 Mbps | 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 | 6.600.000 đ | 39.600.000 đ | 79.200.000 đ |
| F200N | 300 Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.100.000 đ | 6.600.000 đ | 13.200.000 đ |
| F200 PLUS | 300 Mbps | 1 IP Tĩnh | 4.400.000 đ | 26.400.000 đ | 52.800.000 đ |
| F300 BASIC | 500 Mbps | 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 | 7.700.000 đ | 46.200.000 đ | 92.400.000 đ |
| F300 PLUS | 500 Mbps | 1 IP Tĩnh + 1 Block /30 | 9.900.000 đ | 59.400.000 đ | 118.800.000 đ |
| F500 BASIC | 600 Mbps | 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 | 13.200.000 đ | 79.200.000 đ | 158.400.000 đ |
| F500 PLUS DÀNH CHO TẬP ĐOÀN | 600 Mbps | 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 | 17.600.000 đ | 105.600.000 đ | 211.200.000 đ |
| F1000 PLUS | 1000 Mbps | 1 IP Tĩnh + 2 Block /30 | 25.000.000 đ - 50.000.000 đ | Liên hệ báo giá chi tiết | |
2. Bảng gói cước và chi phí lắp mạng Viettel tại Vĩnh Long
Tùy theo nhu cầu sử dụng cho cá nhân, hộ gia đình hay doanh nghiệp tại Xã Trung Hiệp, Viettel cung cấp các gói cước đa dạng với mức giá cực kỳ cạnh tranh. Khách hàng sẽ được nhân viên kỹ thuật khảo sát hạ tầng và tư vấn trực tiếp tận nơi hoàn toàn miễn phí.
3. Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel nhanh chóng
- Bước 1: Khách hàng cung cấp địa chỉ lắp đặt chính xác tại Xã Trung Hiệp, Tỉnh Vĩnh Long.
- Bước 2: Nhân viên kiểm tra hạ tầng cáp quang tại nhà khách hàng.
- Bước 3: Tư vấn gói cước phù hợp và tiến hành ký hợp đồng (hỗ trợ làm thủ tục tại nhà).
- Bước 4: Kỹ thuật viên triển khai kéo cáp, lắp đặt thiết bị và bàn giao mạng trong vòng 24h.
Liên hệ đăng ký lắp mạng Viettel tại Xã Trung Hiệp ngay hôm nay để nhận ưu đãi tốt nhất!
